Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advertising platform

/ˈæd.və.taɪ.zɪŋ ˈplæt.fɔːrm/ B2 IELTS

Nghĩa

nền tảng quảng cáo phr.

Định nghĩa · A service or site for displaying ads.

“Google is a popular advertising platform.”Google là một nền tảng quảng cáo phổ biến.

“Many businesses use Facebook as an advertising platform.”Nhiều doanh nghiệp sử dụng Facebook như một nền tảng quảng cáo.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về nền tảng trong bài viết.

Ghi chú · Cần chọn nền tảng phù hợp với đối tượng mục tiêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...