Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

influence purchasing

/ˈɪnfluəns ˈpɜrʧəsɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

ảnh hưởng đến việc mua sắm phr.

Định nghĩa · To affect how people decide to buy something.

“Advertisements can influence purchasing decisions.”Quảng cáo có thể ảnh hưởng đến quyết định mua sắm.

“Social media influencers significantly influence purchasing.”Người có ảnh hưởng trên mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến việc mua sắm.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng trong các bài luận về tiếp thị.

Ghi chú · Thường liên quan đến tâm lý người tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...