Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

creative content

B2 IELTS

Nghĩa

nội dung sáng tạo phr.

Định nghĩa · original and imaginative material used in advertising

“Creative content is essential for capturing audience interest.”Nội dung sáng tạo là điều cần thiết để thu hút sự quan tâm của khán giả.

“They hired experts to produce high-quality creative content.”Họ đã thuê chuyên gia để sản xuất nội dung sáng tạo chất lượng cao.

Mẹo IELTS · Mô tả nội dung sáng tạo trong bài viết để gây ấn tượng.

Ghi chú · Nội dung cần độc đáo và hấp dẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...