Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social media marketing

B2 IELTS

Nghĩa

tiếp thị qua mạng xã hội phr.

Định nghĩa · using social media platforms to promote products

“Social media marketing is a powerful tool for brands.”Tiếp thị qua mạng xã hội là một công cụ mạnh mẽ cho các thương hiệu.

“They successfully used social media marketing to engage customers.”Họ đã sử dụng thành công tiếp thị qua mạng xã hội để thu hút khách hàng.

Mẹo IELTS · Mô tả tiếp thị qua mạng xã hội trong phần viết để gây ấn tượng.

Ghi chú · Cần nắm bắt xu hướng mạng xã hội trong quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...