Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish a law

/ɪˈstæblɪʃ ə lɔ/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập một quy định pháp lý mới. phr.

Định nghĩa · to create a new legal rule.

“The government plans to establish a law against cybercrime.”Chính phủ dự định thiết lập một luật chống tội phạm mạng.

“They need to establish a law for better security.”Họ cần thiết lập một luật để cải thiện an ninh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về quy trình tạo ra luật.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh lập pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...