Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce consumption

/rɪˈdjus kənˈsʌmpʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm tiêu thụ phr.

Định nghĩa · to use less energy or resources

“We need to reduce consumption to save the environment.”Chúng ta cần giảm tiêu thụ để bảo vệ môi trường.

“Companies are trying to reduce consumption of electricity.”Các công ty đang cố gắng giảm tiêu thụ điện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tiết kiệm năng lượng.

Ghi chú · Cách sử dụng phổ biến trong các bài luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...