Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce carbon footprint

/rɪˈdjus ˈkɑrbən ˈfʊtprɪnt/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm dấu ấn carbon phr.

Định nghĩa · to lessen the amount of carbon dioxide one produces

“We can reduce our carbon footprint by using public transport.”Chúng ta có thể giảm dấu ấn carbon bằng cách sử dụng phương tiện công cộng.

“Eating less meat can help reduce your carbon footprint.”Ăn ít thịt có thể giúp giảm dấu ấn carbon của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện ý thức về bảo vệ môi trường.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về biến đổi khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...