Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provide legal representation

/prəˈvaɪd ˈliːɡəl ˌrɛprɪˈzɛnˌteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp đại diện pháp lý phr.

Định nghĩa · to offer the services of a lawyer in court

“The organization helps provide legal representation for the poor.”Tổ chức này giúp cung cấp đại diện pháp lý cho người nghèo.

“Everyone has the right to provide legal representation.”Mọi người đều có quyền được cung cấp đại diện pháp lý.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về quyền luật pháp.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh hỗ trợ pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...