Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advertising impact

/ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈɪmpækt/ B2 IELTS

Nghĩa

tác động của quảng cáo đến hành vi tiêu dùng phr.

Định nghĩa · the effect of advertising on consumer behavior

“The advertising impact was evident in the increased sales figures.”Tác động của quảng cáo rõ ràng trong các con số doanh số tăng lên.

“Researchers study advertising impact to improve strategies.”Các nhà nghiên cứu nghiên cứu tác động của quảng cáo để cải thiện chiến lược.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của quảng cáo trong phần viết có thể làm tăng điểm.

Ghi chú · Tác động của quảng cáo cần được đo lường để tối ưu hóa hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...