Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brand positioning

/brænd ˈpɒzɪʃənɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

cách mà một thương hiệu được cảm nhận trên thị trường phr.

Định nghĩa · how a brand is perceived in the market

“Effective brand positioning can differentiate a company from its competitors.”Định vị thương hiệu hiệu quả có thể phân biệt một công ty với các đối thủ cạnh tranh.

“Brand positioning is crucial for attracting the right customers.”Định vị thương hiệu rất quan trọng để thu hút đúng khách hàng.

Mẹo IELTS · Mô tả các yếu tố định vị trong bài viết có thể làm tăng độ thuyết phục.

Ghi chú · Định vị thương hiệu giúp doanh nghiệp nổi bật hơn trong thị trường cạnh tranh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...