Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drive sales

/draɪv seɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng doanh số bán hàng phr.

Định nghĩa · to increase the amount of products sold

“The new advertising campaign is expected to drive sales significantly.”Chiến dịch quảng cáo mới dự kiến sẽ tăng doanh số bán hàng đáng kể.

“Discounts can help drive sales during holiday seasons.”Giảm giá có thể giúp tăng doanh số bán hàng trong mùa lễ hội.

Cụm hay dùng drive salesboost revenue

Mẹo IELTS · Chọn từ ngữ chính xác để diễn đạt ý tưởng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các chiến dịch tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...