Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in technology

/ɪnˈvɛst ɪn tɛkˈnɑlədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào công nghệ năng lượng mới phr.

Định nghĩa · to put money into new energy technologies

“Countries need to invest in technology for cleaner energy.”Các quốc gia cần đầu tư vào công nghệ cho năng lượng sạch hơn.

“Investing in technology can lead to better energy solutions.”Đầu tư vào công nghệ có thể dẫn đến các giải pháp năng lượng tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh tầm quan trọng của đổi mới.

Ghi chú · Rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...