Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leverage resources

/ˈlɛvərɪdʒ ˈriːsɔːrsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

sử dụng hiệu quả các nguồn năng lượng sẵn có phr.

Định nghĩa · to use available energy resources effectively

“Companies should leverage resources to improve efficiency.”Các công ty nên sử dụng hiệu quả các nguồn lực để cải thiện hiệu suất.

“Leveraging resources can lead to significant savings.”Sử dụng hiệu quả các nguồn lực có thể dẫn đến tiết kiệm đáng kể.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tối ưu hóa.

Ghi chú · Cụm từ này thường xuất hiện trong báo cáo kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...