Kho từ › Collocations · advertising › media planning

media planning

B2 phr. 📁 Collocations · advertising IELTS
quá trình chọn phương tiện cho quảng cáo
UK /ˈmiːdiə ˈplænɪŋ/ · US /ˈmiːdiə ˈplænɪŋ/
the process of selecting media for advertising
Effective media planning can enhance advertising reach.
→ Lập kế hoạch truyền thông hiệu quả có thể tăng cường phạm vi quảng cáo.
They hired experts for media planning to optimize their campaign.→ Họ đã thuê chuyên gia cho việc lập kế hoạch truyền thông để tối ưu hóa chiến dịch.
Đồng nghĩa
media strategymedia selection
Collocations
execute media planningevaluate media planning
🎯 IELTS: Đưa ra ví dụ về lập kế hoạch truyền thông trong phần nói.
Lập kế hoạch truyền thông giúp quảng cáo hiệu quả hơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...