EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · advertising › media planning
media planning
B2
phr.
📁 Collocations · advertising
IELTS
quá trình chọn phương tiện cho quảng cáo
UK /ˈmiːdiə ˈplænɪŋ/
·
US /ˈmiːdiə ˈplænɪŋ/
the process of selecting media for advertising
Effective media planning can enhance advertising reach.
→ Lập kế hoạch truyền thông hiệu quả có thể tăng cường phạm vi quảng cáo.
They hired experts for media planning to optimize their campaign.
→ Họ đã thuê chuyên gia cho việc lập kế hoạch truyền thông để tối ưu hóa chiến dịch.
Đồng nghĩa
media strategy
media selection
Collocations
execute media planning
evaluate media planning
🎯
IELTS:
Đưa ra ví dụ về lập kế hoạch truyền thông trong phần nói.
Lập kế hoạch truyền thông giúp quảng cáo hiệu quả hơn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
brand loyalty
sự trung thành với thương hiệu
create demand
tạo ra nhu cầu
advertising budget
ngân sách quảng cáo
digital advertising
quảng cáo kỹ thuật số
advertising medium
phương tiện quảng cáo
promotional activities
hoạt động khuyến mãi
advertising ethics
đạo đức quảng cáo
sales promotion
khuyến mãi bán hàng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · advertising
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...