Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

competitive advantage

/kəmˈpɛtɪtɪv ædˈvæntɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

lợi thế so với đối thủ trong thị trường phr.

Định nghĩa · an edge over competitors in the market

“Having a unique product can provide a competitive advantage.”Có một sản phẩm độc đáo có thể mang lại lợi thế cạnh tranh.

“Companies strive to maintain their competitive advantage.”Các công ty cố gắng duy trì lợi thế cạnh tranh của họ.

Mẹo IELTS · Nói về lợi thế cạnh tranh trong phần viết của bạn.

Ghi chú · Lợi thế cạnh tranh giúp doanh nghiệp phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...