Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provide legal protection

/prəˈvaɪd ˈliɡəl prəˈtɛkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp sự bảo vệ pháp lý. phr.

Định nghĩa · to offer safety under the law.

“Legal aid organizations provide legal protection to those in need.”Các tổ chức trợ giúp pháp lý cung cấp sự bảo vệ pháp lý cho những người cần.

“You can provide legal protection for your business through contracts.”Bạn có thể cung cấp sự bảo vệ pháp lý cho doanh nghiệp của mình thông qua hợp đồng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các khía cạnh của sự bảo vệ pháp lý khi thảo luận về luật pháp.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh trợ giúp pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...