EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · advertising › advertising revenue
advertising revenue
B2
phr.
📁 Collocations · advertising
IELTS
doanh thu từ quảng cáo
UK /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈrɛvənu/
·
US /ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈrɛvənu/
income generated from advertising
The company relies heavily on advertising revenue.
→ Công ty phụ thuộc nhiều vào doanh thu từ quảng cáo.
Advertising revenue has increased significantly this quarter.
→ Doanh thu quảng cáo đã tăng đáng kể trong quý này.
Đồng nghĩa
ad revenue
Collocations
generate advertising revenue
increase advertising revenue
🎯
IELTS:
Thảo luận về ảnh hưởng của quảng cáo đến doanh thu trong bài viết.
Doanh thu từ quảng cáo là nguồn thu quan trọng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
brand loyalty
sự trung thành với thương hiệu
create demand
tạo ra nhu cầu
advertising budget
ngân sách quảng cáo
digital advertising
quảng cáo kỹ thuật số
advertising medium
phương tiện quảng cáo
promotional activities
hoạt động khuyến mãi
advertising ethics
đạo đức quảng cáo
sales promotion
khuyến mãi bán hàng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · advertising
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...