Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advertising industry

/ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈɪndəstri/ B2 IELTS

Nghĩa

ngành công nghiệp tạo ra và bán quảng cáo phr.

Định nghĩa · the sector that creates and sells advertising

“The advertising industry is constantly evolving with technology.”Ngành quảng cáo đang liên tục phát triển với công nghệ.

“Many jobs are available in the advertising industry.”Nhiều công việc có sẵn trong ngành quảng cáo.

Mẹo IELTS · Thảo luận về xu hướng trong ngành quảng cáo để gây ấn tượng.

Ghi chú · Ngành quảng cáo rất đa dạng và phát triển nhanh chóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...