Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish guilt

/ɪˈstæblɪʃ ɡɪlt/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập tội lỗi. phr.

Định nghĩa · to prove that someone is guilty of a crime.

“The evidence helped to establish guilt in the trial.”Bằng chứng đã giúp thiết lập tội lỗi trong phiên tòa.

“It is the jury's job to establish guilt or innocence.”Nhiệm vụ của bồi thẩm đoàn là thiết lập tội lỗi hoặc vô tội.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các phiên tòa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...