Kho từ › Collocations · crime & law › establish guilt

establish guilt

B2 phr. 📁 Collocations · crime & law IELTS
thiết lập tội lỗi.
UK /ɪˈstæblɪʃ ɡɪlt/ · US /ɪˈstæblɪʃ ɡɪlt/
to prove that someone is guilty of a crime.
The evidence helped to establish guilt in the trial.
→ Bằng chứng đã giúp thiết lập tội lỗi trong phiên tòa.
It is the jury's job to establish guilt or innocence.→ Nhiệm vụ của bồi thẩm đoàn là thiết lập tội lỗi hoặc vô tội.
Đồng nghĩa
prove guilt
Collocations
establish criminal guiltestablish legal guilt
Cụm từ này thường được sử dụng trong các phiên tòa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...