Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in infrastructure

/ɪnˈvɛst ɪn ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào cơ sở hạ tầng phr.

Định nghĩa · to put money into basic facilities and systems

“Governments must invest in infrastructure to support renewable energy.”Các chính phủ cần đầu tư vào cơ sở hạ tầng để hỗ trợ năng lượng tái tạo.

“We should invest in infrastructure for energy efficiency.”Chúng ta nên đầu tư vào cơ sở hạ tầng cho hiệu quả năng lượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về phát triển bền vững.

Ghi chú · Liên quan đến việc xây dựng và nâng cấp cơ sở vật chất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...