Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase investment

/ɪnˈkriːs ɪnˈvɛstmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường đầu tư phr.

Định nghĩa · to raise the amount of money put into a sector

“We should increase investment in renewable energy.”Chúng ta nên tăng cường đầu tư vào năng lượng tái tạo.

“Increasing investment is essential for future development.”Tăng cường đầu tư là cần thiết cho sự phát triển trong tương lai.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về kinh tế và phát triển.

Ghi chú · Liên quan đến việc tài trợ cho các dự án mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...