Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

customer retention

/ˈkʌstəmər rɪˈtɛnʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ chân khách hàng phr.

Định nghĩa · keeping existing customers over time

“Customer retention is key to a successful business.”Giữ chân khách hàng là chìa khóa cho một doanh nghiệp thành công.

“They implemented strategies for better customer retention.”Họ đã thực hiện các chiến lược để giữ chân khách hàng tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cách giữ chân khách hàng trong bài viết.

Ghi chú · Giữ chân khách hàng cần nhiều nỗ lực từ doanh nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...