Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

product awareness

/ˈprɒdʌkt əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận thức về sản phẩm phr.

Định nghĩa · how well consumers know a product

“Increasing product awareness is vital for new launches.”Tăng cường nhận thức về sản phẩm là rất quan trọng cho các sản phẩm mới.

“They used social media to boost product awareness.”Họ đã sử dụng mạng xã hội để tăng cường nhận thức về sản phẩm.

Mẹo IELTS · Cung cấp số liệu về nhận thức sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Nhận thức về sản phẩm giúp tăng doanh số bán hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...