Kho từ › Collocations · advertising › advertising research

advertising research

B2 phr. 📁 Collocations · advertising IELTS
nghiên cứu quảng cáo
UK /ˈædvərˌtaɪzɪŋ rɪˈsɜːrʧ/ · US /ˈædvərˌtaɪzɪŋ rɪˈsɜːrʧ/
studying how advertising works
Advertising research helps in understanding market trends.
→ Nghiên cứu quảng cáo giúp hiểu các xu hướng thị trường.
They conducted advertising research before launching the product.→ Họ đã thực hiện nghiên cứu quảng cáo trước khi ra mắt sản phẩm.
Đồng nghĩa
ad researchmarketing research
Collocations
conduct advertising researchanalyze advertising research
🎯 IELTS: Trình bày kết quả nghiên cứu trong bài viết.
Nghiên cứu quảng cáo là cần thiết để điều chỉnh chiến lược.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...