Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track criminal activity

/træk ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi hoạt động tội phạm phr.

Định nghĩa · to monitor illegal actions and behaviors

“Law enforcement uses technology to track criminal activity.”Cơ quan thực thi pháp luật sử dụng công nghệ để theo dõi hoạt động tội phạm.

“They need to track criminal activity to ensure safety.”Họ cần theo dõi hoạt động tội phạm để đảm bảo an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc theo dõi tội phạm.

Ghi chú · Thường được dùng trong bối cảnh điều tra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...