Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sales strategy

/seɪlz ˈstrætədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

kế hoạch để tăng doanh số và doanh thu phr.

Định nghĩa · a plan to increase sales and revenue

“The sales strategy needs to adapt to market changes.”Chiến lược bán hàng cần thích ứng với sự thay đổi của thị trường.

“Developing a strong sales strategy is crucial for success.”Phát triển một chiến lược bán hàng mạnh mẽ là rất quan trọng cho sự thành công.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các yếu tố trong chiến lược bán hàng.

Ghi chú · Cần có kế hoạch cụ thể để tăng doanh số bán hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...