Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

customer journey

/ˈkʌstəmər ˈdʒɜːrni/ B2 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm tổng thể mà khách hàng có với một thương hiệu phr.

Định nghĩa · the complete experience a customer has with a brand

“Mapping the customer journey helps improve customer experience.”Lập bản đồ hành trình khách hàng giúp cải thiện trải nghiệm khách hàng.

“Understanding the customer journey is essential for effective marketing.”Hiểu biết về hành trình khách hàng là cần thiết cho tiếp thị hiệu quả.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về hành trình khách hàng trong bài viết.

Ghi chú · Cần nắm rõ từng giai đoạn trong hành trình của khách hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...