Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor performance

/ˈmɒnɪtər pərˈfɔːrməns/ B2 IELTS

Nghĩa

giám sát hiệu suất phr.

Định nghĩa · to regularly check how well something is working

“It's important to monitor performance in energy systems.”Điều quan trọng là giám sát hiệu suất trong các hệ thống năng lượng.

“Monitoring performance helps identify areas for improvement.”Giám sát hiệu suất giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự chú ý đến chi tiết.

Ghi chú · Liên quan đến việc đánh giá hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...