Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

creative strategy

/kriˈeɪtɪv ˈstrætədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

cách tiếp cận để phát triển nội dung quảng cáo phr.

Định nghĩa · the approach to developing advertising content

“The creative strategy was innovative and engaging.”Chiến lược sáng tạo rất đổi mới và hấp dẫn.

“A strong creative strategy can differentiate a brand.”Một chiến lược sáng tạo mạnh mẽ có thể phân biệt thương hiệu.

Mẹo IELTS · Nêu rõ sự sáng tạo trong quảng cáo trong phần viết.

Ghi chú · Chiến lược sáng tạo đóng vai trò quan trọng trong quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...