Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generate solutions

/ˈdʒɛnəreɪt səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra giải pháp phr.

Định nghĩa · to create answers or ways to solve problems

“We must generate solutions for energy sustainability.”Chúng ta phải tạo ra giải pháp cho tính bền vững năng lượng.

“Teams should generate solutions to environmental challenges.”Các nhóm nên tạo ra giải pháp cho những thách thức môi trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh khả năng giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Rất quan trọng trong nghiên cứu và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...