Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brand engagement

/brænd ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự kết nối cảm xúc giữa thương hiệu và người tiêu dùng. phr.

Định nghĩa · The emotional connection between a brand and its consumers.

“High brand engagement leads to customer loyalty.”Sự gắn kết thương hiệu cao dẫn đến lòng trung thành của khách hàng.

“Brands should focus on building brand engagement through social media.”Các thương hiệu nên tập trung vào việc xây dựng sự gắn kết thương hiệu qua mạng xã hội.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự hiểu biết về cách xây dựng thương hiệu trong bài viết.

Ghi chú · Cần tạo ra nội dung hấp dẫn để tăng cường sự gắn kết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...