sales target
Nghĩa
Định nghĩa · a specific goal for sales within a time period
“Meeting the sales target is crucial for the team.”Đạt được mục tiêu doanh số là rất quan trọng cho đội ngũ.
“They set a challenging sales target for the new product launch.”Họ đã đặt ra một mục tiêu doanh số đầy thách thức cho việc ra mắt sản phẩm mới.
Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách đạt được mục tiêu doanh số.
Ghi chú · Mục tiêu doanh số cần phải cụ thể và khả thi.