Kho từ › Collocations · advertising › sales target

sales target

B2 phr. 📁 Collocations · advertising IELTS
mục tiêu doanh số cụ thể trong một khoảng thời gian
UK /seɪlz ˈtɑːrɡɪt/ · US /seɪlz ˈtɑːrɡɪt/
a specific goal for sales within a time period
Meeting the sales target is crucial for the team.
→ Đạt được mục tiêu doanh số là rất quan trọng cho đội ngũ.
They set a challenging sales target for the new product launch.→ Họ đã đặt ra một mục tiêu doanh số đầy thách thức cho việc ra mắt sản phẩm mới.
Đồng nghĩa
sales goalsales objective
Collocations
achieve sales targetset sales target
🎯 IELTS: Đưa ra ví dụ về cách đạt được mục tiêu doanh số.
Mục tiêu doanh số cần phải cụ thể và khả thi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...