Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sales target

/seɪlz ˈtɑːrɡɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

mục tiêu doanh số cụ thể trong một khoảng thời gian phr.

Định nghĩa · a specific goal for sales within a time period

“Meeting the sales target is crucial for the team.”Đạt được mục tiêu doanh số là rất quan trọng cho đội ngũ.

“They set a challenging sales target for the new product launch.”Họ đã đặt ra một mục tiêu doanh số đầy thách thức cho việc ra mắt sản phẩm mới.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách đạt được mục tiêu doanh số.

Ghi chú · Mục tiêu doanh số cần phải cụ thể và khả thi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...