Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore energy alternatives

/ɪkˈsplɔr ˈɛnərdʒi ɒlˈtɜrnətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các nguồn năng lượng thay thế. phr.

Định nghĩa · look for different energy sources besides fossil fuels.

“We should explore energy alternatives to reduce reliance on oil.”Chúng ta nên khám phá các nguồn năng lượng thay thế để giảm sự phụ thuộc vào dầu mỏ.

“Many scientists are exploring energy alternatives for the future.”Nhiều nhà khoa học đang khám phá các nguồn năng lượng thay thế cho tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về các giải pháp năng lượng.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong nghiên cứu năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...