Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

implement energy strategies

/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈɛnərdʒi ˈstrætədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện các chiến lược năng lượng. phr.

Định nghĩa · put plans into action for energy management.

“The company will implement energy strategies to reduce costs.”Công ty sẽ thực hiện các chiến lược năng lượng để giảm chi phí.

“Governments need to implement energy strategies for sustainability.”Các chính phủ cần thực hiện các chiến lược năng lượng để đạt được tính bền vững.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về quản lý năng lượng.

Ghi chú · Cụm này thường được đề cập trong các kế hoạch năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...