Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create energy solutions

/kriˈeɪt ˈɛnərdʒi səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các giải pháp năng lượng. phr.

Định nghĩa · develop answers to energy challenges.

“Innovators aim to create energy solutions for a sustainable future.”Các nhà đổi mới nhắm đến việc tạo ra các giải pháp năng lượng cho một tương lai bền vững.

“We need to create energy solutions that are affordable and efficient.”Chúng ta cần tạo ra các giải pháp năng lượng vừa túi tiền và hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về giải pháp năng lượng.

Ghi chú · Cụm này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về đổi mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...