EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · advertising › capture audience attention
capture audience attention
B2
phr.
📁 Collocations · advertising
IELTS
thu hút sự chú ý của khán giả
UK /ˈkæp.tʃər ˈɔː.di.əns əˈtɛn.ʃən/
·
US /ˈkæp.tʃər ˈɔː.di.əns əˈtɛn.ʃən/
to get the interest of viewers or listeners
Good advertisements capture audience attention quickly.
→ Quảng cáo tốt sẽ thu hút sự chú ý của khán giả một cách nhanh chóng.
Using humor can help capture audience attention.
→ Sử dụng sự hài hước có thể giúp thu hút sự chú ý của khán giả.
Đồng nghĩa
attract audience
engage viewers
Collocations
grab attention
hold interest
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để miêu tả hiệu quả của quảng cáo.
Quan trọng trong việc thiết kế quảng cáo.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
brand loyalty
sự trung thành với thương hiệu
create demand
tạo ra nhu cầu
advertising budget
ngân sách quảng cáo
digital advertising
quảng cáo kỹ thuật số
advertising medium
phương tiện quảng cáo
promotional activities
hoạt động khuyến mãi
advertising ethics
đạo đức quảng cáo
sales promotion
khuyến mãi bán hàng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · advertising
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...