create a buzz
Nghĩa
Định nghĩa · to generate excitement and interest
“The new product launch created a buzz on social media.”Sự ra mắt sản phẩm mới đã tạo ra sự phấn khích trên mạng xã hội.
“They used influencers to create a buzz around the campaign.”Họ đã sử dụng người ảnh hưởng để tạo ra sự phấn khích quanh chiến dịch.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi mô tả các chiến dịch thành công.
Ghi chú · Thường áp dụng cho các sản phẩm mới.