Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create a buzz

/kriːˈeɪt ə bʌz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự phấn khích và hứng thú phr.

Định nghĩa · to generate excitement and interest

“The new product launch created a buzz on social media.”Sự ra mắt sản phẩm mới đã tạo ra sự phấn khích trên mạng xã hội.

“They used influencers to create a buzz around the campaign.”Họ đã sử dụng người ảnh hưởng để tạo ra sự phấn khích quanh chiến dịch.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi mô tả các chiến dịch thành công.

Ghi chú · Thường áp dụng cho các sản phẩm mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...