Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance brand visibility

/ɪnˈhæns brænd vɪˈzɪb.əl.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường khả năng nhìn thấy của thương hiệu phr.

Định nghĩa · to increase how easily a brand can be seen

“Marketing efforts aim to enhance brand visibility online.”Nỗ lực tiếp thị nhằm tăng cường khả năng nhìn thấy thương hiệu trực tuyến.

“Sponsoring events can enhance brand visibility significantly.”Tài trợ cho các sự kiện có thể tăng cường khả năng nhìn thấy thương hiệu một cách đáng kể.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mô tả tầm quan trọng của thương hiệu.

Ghi chú · Cần thiết để nổi bật giữa các đối thủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...