EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · advertising › influence purchasing decisions
influence purchasing decisions
B2
phr.
📁 Collocations · advertising
IELTS
ảnh hưởng đến cách mọi người chọn mua sắm
UK /ˈɪn.flʊ.əns ˈpɜːr.tʃəsɪŋ dɪˈsɪʒ.ənz/
·
US /ˈɪn.flʊ.əns ˈpɜːr.tʃəsɪŋ dɪˈsɪʒ.ənz/
to affect how people choose what to buy
Advertisements aim to influence purchasing decisions.
→ Quảng cáo nhằm ảnh hưởng đến quyết định mua sắm của người tiêu dùng.
Reviews can significantly influence purchasing decisions.
→ Đánh giá có thể ảnh hưởng đáng kể đến quyết định mua sắm.
Đồng nghĩa
affect buying choices
shape purchasing behavior
Collocations
impact buying decisions
affect consumer choices
🎯
IELTS:
Nên đề cập đến điều này khi viết về quảng cáo.
Rất quan trọng trong marketing.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
brand loyalty
sự trung thành với thương hiệu
create demand
tạo ra nhu cầu
advertising budget
ngân sách quảng cáo
digital advertising
quảng cáo kỹ thuật số
advertising medium
phương tiện quảng cáo
promotional activities
hoạt động khuyến mãi
advertising ethics
đạo đức quảng cáo
sales promotion
khuyến mãi bán hàng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · advertising
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...