Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

optimize ad placements

/ˈɒp.tɪ.maɪz æd ˈpleɪs.mənts/ B2 IELTS

Nghĩa

tối ưu hóa vị trí quảng cáo để có kết quả tốt hơn phr.

Định nghĩa · to improve where ads are shown for better results

“Marketers need to optimize ad placements for maximum visibility.”Nhà tiếp thị cần tối ưu hóa vị trí quảng cáo để đạt được khả năng nhìn thấy tối đa.

“Optimizing ad placements can increase click-through rates.”Tối ưu hóa vị trí quảng cáo có thể tăng tỷ lệ nhấp chuột.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến điều này trong bài viết về quảng cáo.

Ghi chú · Giúp quảng cáo hiệu quả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...