Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create compelling visuals

/kriːˈeɪt kəmˈpɛl.ɪŋ ˈvɪʒ.əlz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế hình ảnh hấp dẫn cho quảng cáo phr.

Định nghĩa · to design attractive images for advertising

“Brands often create compelling visuals to attract viewers.”Các thương hiệu thường thiết kế hình ảnh hấp dẫn để thu hút người xem.

“Creating compelling visuals is crucial for effective ads.”Thiết kế hình ảnh hấp dẫn là rất quan trọng cho quảng cáo hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả yếu tố thiết kế trong quảng cáo.

Ghi chú · Hình ảnh hấp dẫn giúp quảng cáo nổi bật hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...