Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provide a defense

/prəˈvaɪd ə dɪˈfɛns/ B2 IELTS

Nghĩa

cung cấp lập luận và bằng chứng để hỗ trợ ai đó tại tòa phr.

Định nghĩa · to offer arguments and evidence to support someone in court

“The lawyer will provide a defense for the accused.”Luật sư sẽ cung cấp bào chữa cho bị cáo.

“Providing a defense requires thorough knowledge of the law.”Cung cấp bào chữa đòi hỏi kiến thức sâu về pháp luật.

Mẹo IELTS · Nên biết về các chiến lược bào chữa khi thảo luận về pháp luật.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các phiên tòa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...