Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create targeted ads

/kriːˈeɪt ˈtɑːrɡɪtɪd ædz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo quảng cáo nhắm đến các nhóm cụ thể phr.

Định nghĩa · make advertisements aimed at specific groups

“Brands create targeted ads to reach specific consumers.”Các thương hiệu tạo quảng cáo nhắm đến các khách hàng cụ thể.

“Targeted ads often have higher conversion rates.”Quảng cáo nhắm mục tiêu thường có tỷ lệ chuyển đổi cao hơn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách nhắm mục tiêu trong bài viết.

Ghi chú · Giúp tăng cường hiệu quả quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...