Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leverage social media

/ˈlɛvrɪdʒ ˈsoʊʃəl ˈmiːdiə/ B2 IELTS

Nghĩa

sử dụng các nền tảng mạng xã hội để quảng bá điều gì đó phr.

Định nghĩa · use social media platforms to promote something

“Brands leverage social media for marketing campaigns.”Các thương hiệu sử dụng mạng xã hội cho các chiến dịch tiếp thị.

“Leverage social media to connect with younger audiences.”Sử dụng mạng xã hội để kết nối với các đối tượng trẻ hơn.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về mạng xã hội trong phần mô tả.

Ghi chú · Rất cần thiết trong tiếp thị hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...