Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase market share

/ɪnˈkriːs ˈmɑːrkɪt ʃɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng phần trăm doanh số trong một thị trường phr.

Định nghĩa · gain a larger percentage of sales in a market

“Companies aim to increase market share through effective advertising.”Các công ty nhằm tăng phần thị trường thông qua quảng cáo hiệu quả.

“Innovative products can help increase market share quickly.”Các sản phẩm đổi mới có thể giúp tăng thị phần nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách tăng thị phần trong phần phân tích.

Ghi chú · Là chỉ tiêu quan trọng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...