Kho từ › Collocations · advertising › increase market share

increase market share

B2 phr. 📁 Collocations · advertising IELTS
tăng phần trăm doanh số trong một thị trường
UK /ɪnˈkriːs ˈmɑːrkɪt ʃɛr/ · US /ɪnˈkriːs ˈmɑːrkɪt ʃɛr/
gain a larger percentage of sales in a market
Companies aim to increase market share through effective advertising.
→ Các công ty nhằm tăng phần thị trường thông qua quảng cáo hiệu quả.
Innovative products can help increase market share quickly.→ Các sản phẩm đổi mới có thể giúp tăng thị phần nhanh chóng.
Đồng nghĩa
expand market presencegrow market segment
Collocations
increase overall market shareincrease competitive market share
🎯 IELTS: Nêu rõ cách tăng thị phần trong phần phân tích.
Là chỉ tiêu quan trọng trong kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...