Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create brand loyalty

/kriːˈeɪt brænd ˈloʊəlti/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra sự cam kết mạnh mẽ của khách hàng với thương hiệu phr.

Định nghĩa · develop strong customer commitment to a brand

“Effective marketing can create brand loyalty among consumers.”Tiếp thị hiệu quả có thể tạo ra lòng trung thành với thương hiệu trong số người tiêu dùng.

“Creating brand loyalty is essential for long-term success.”Tạo ra lòng trung thành với thương hiệu là cần thiết cho sự thành công lâu dài.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách tạo lòng trung thành trong phần phân tích.

Ghi chú · Là mục tiêu quan trọng trong quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...