Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor criminal activity

/ˈmɒnɪtər ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi các hành động bất hợp pháp. phr.

Định nghĩa · to keep an eye on illegal actions.

“Authorities need to monitor criminal activity in neighborhoods.”Cơ quan chức năng cần theo dõi hoạt động tội phạm trong các khu phố.

“Technology helps police monitor criminal activity more effectively.”Công nghệ giúp cảnh sát theo dõi hoạt động tội phạm hiệu quả hơn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi bàn về các biện pháp an ninh.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo an ninh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...