Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise brand awareness

/reɪz brænd əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường nhận thức về thương hiệu phr.

Định nghĩa · to make more people know about a brand

“The campaign aims to raise brand awareness among young consumers.”Chiến dịch này nhằm tăng cường nhận thức về thương hiệu trong giới trẻ.

“They used social media to raise brand awareness effectively.”Họ đã sử dụng mạng xã hội để nâng cao nhận thức về thương hiệu một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về quảng cáo.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...