Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance brand loyalty

/ɪnˈhæns brænd ˈloʊəlti/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự trung thành của khách hàng với thương hiệu phr.

Định nghĩa · to improve customers' commitment to a brand

“The company aims to enhance brand loyalty through customer engagement.”Công ty nhằm tăng cường sự trung thành của khách hàng thông qua sự tương tác.

“They launched a program to enhance brand loyalty among existing customers.”Họ đã khởi động một chương trình để tăng cường lòng trung thành của khách hàng hiện tại.

Mẹo IELTS · Nên nêu ví dụ về cách tăng cường lòng trung thành.

Ghi chú · Là mục tiêu chính của nhiều thương hiệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...