drive customer engagement
Nghĩa
Định nghĩa · to encourage customers to interact with a brand
“The new app aims to drive customer engagement through interactive features.”Ứng dụng mới nhằm thúc đẩy sự tương tác của khách hàng thông qua các tính năng tương tác.
“Social media strategies can effectively drive customer engagement.”Các chiến lược truyền thông xã hội có thể thúc đẩy sự tương tác của khách hàng một cách hiệu quả.
Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ về cách thúc đẩy sự tương tác.
Ghi chú · Rất quan trọng trong việc xây dựng mối quan hệ với khách hàng.